TRẮC NGHIỆM CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 115/2020/NĐ-CP QUY ĐỊNH VỀ TUYỂN DỤNG, SỬ DỤNG VÀ QUẢN LÝ VIÊN CHỨC
Bộ tài liệu gồm 160 câu hỏi. Dưới đây là một phần demo tài liệu
Câu 1. Nghị định 115/2020/NĐ-CP được ban hành ngày thàng năm nào ?
A. Ngày 1 tháng 9 năm 2019
B. Ngày 25 tháng 9 năm 2019
C. Ngày 1 tháng 9 năm 2020
D. Ngày 25 tháng 9 năm 2020
Câu 2. Nghị định 115/2020/NĐ-CP được thi hành ngày thàng năm nào ?
A. Ngày 1 tháng 11 năm 2019
B. Ngày 25 tháng 10 năm 2019
C. Ngày 1 tháng 1 năm 2021
D. Ngày 29 tháng 9 năm 2020
Câu 3. Theo Nghị định 115/2020/NĐ-CP: Nghị định có bao nhiêu chương bao nhiêu điều?
A. 5 Chương 45 Điều
B. 6 Chương 62 Điều
C. 5 Chương 68 Điều
D. 9 Chương 120 Điều
Câu 4. Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Nội dung nào là phạm vi điều chỉnh của Nghị định?
(Điều 1)
A. Nghị định này quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý đối với viên chức làm việc trong đơn vị sự
nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội ở
Trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện thành lập theo quy định của pháp luật.
B. Nghị định này quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý đối với viên chức làm việc trong tổ chức
chính trị, tổ chức chính trị – xã hội ở Trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện thành lập theo quy định của pháp
luật.
C. Nghị định này quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý đối với viên chức làm việc tổ chức chính
trị – xã hội ở Trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện thành lập theo quy định của pháp luật.
D. Nghị định này quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý đối với viên chức làm việc tại cơ quan cấp
tỉnh, cấp huyện thành lập theo quy định của pháp luật.
Câu 5. Đối tượng áp dụng của Nghị định 115/2020/NĐ-CP là? (Điều 1)
A. Đơn vị sự nghiệp thuộc tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề
nghiệp
B. Đơn vị sự nghiệp thuộc đơn vị sự nghiệp công lập
C. Đơn vị sự nghiệp thuộc doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc
doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền
biểu quyết được áp dụng các quy định tại Nghị định này để thực hiện việc tuyển dụng, sử
dụng và quản lý đối với những người làm việc trong đơn vị sự nghiệp
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 6.Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: “Chế độ tập sự” được hiểu là: (Điều 2)
A. Là các quy định liên quan đến quá trình người được bổ nhiệm vào viên chức làm quen với môi trường
công tác và tập làm những công việc của vị trí việc làm gắn với chức danh nghề nghiệp sẽ được bổ
nhiệm quy định trong hợp đồng làm việc
B. Là các quy định liên quan đến quá trình người được tuyển dụng vào viên chức làm quen với môi
trường công tác và tập làm những công việc của vị trí việc làm gắn với chức danh nghề nghiệp sẽ được
bổ nhiệm quy định trong hợp đồng làm việc
C. Là các quy định liên quan đến quá trình người được ứng tuyển vào viên chức làm quen với môi
trường công tác và tập làm những công việc của vị trí việc làm gắn với chức danh nghề nghiệp sẽ được
bổ nhiệm quy định trong hợp đồng làm việc
D. Là các quy định liên quan đến quá trình người được tuyển dụng vào viên chức làm quen với môi
trường công tác và làm việc làm gắn với chức danh nghề nghiệp sẽ được bổ nhiệm quy định trong hợp
đồng làm việc
Câu 7.Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: “Thay đổi chức danh nghề nghiệp” được hiểu là:
(Điều 2)
A. Là việc viên chức được bổ nhiệm vào một chức danh nghề nghiệp khác phù hợp với chuyên môn,
nghiệp vụ của vị trí việc làm đang đảm nhiệm
B. Là việc viên chức được ứng tuyển vào một chức danh nghề nghiệp khác phù hợp với chuyên môn,
nghiệp vụ của vị trí việc làm đang đảm nhiệm
C. Là việc viên chức được tuyển dụng vào một chức danh nghề nghiệp phù hợp với chuyên môn, nghiệp
vụ của vị trí việc làm đang đảm nhiệm
D. Là việc viên chức được bổ nhiệm vào một chức danh nghề nghiệp tương ứng phù hợp với chuyên
môn, nghiệp vụ của vị trí việc làm đang đảm nhiệm
Câu 8.Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: “Hạng chức danh nghề nghiệp” được hiểu là: (Điều 2)
A. Là cấp độ thể hiện năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong từng lĩnh vực nghề nghiệp
This exam was written by teacher Thay Thang Vien Chuc. Please do not copy without the author’s permission 3
B. Là cấp độ thể hiện trình độ, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong đơn vị sự nghiệp
công lập
C. Là cấp độ thể hiện trình độ, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong cơ quan nhà nước
D. Là cấp độ thể hiện trình độ, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong từng lĩnh vực nghề
nghiệp
Câu 9.Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: “Thăng hạng chức danh nghề nghiệp” được hiểu là:
(Điều 2)
A. Là việc viên chức được đề cử giữ chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn trong cùng một lĩnh vực
nghề nghiệp
B. Là việc viên chức được bổ nhiệm giữ chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn trong cùng một lĩnh vực
nghề nghiệp
C. Là việc viên chức được bổ nhiệm giữ chức danh nghề nghiệp ở hạng tương ứng trong cùng một lĩnh
vực nghề nghiệp
D. Là việc viên chức được bổ nhiệm giữ chức danh nghề nghiệp ở bậc cao hơn trong đơn vị sự nghiệp
công lập
Câu 10.Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Theo chức trách, nhiệm vụ, viên chức được phân
thành mấy loại ? (Điều 3)
A. 4
B. 3
C. 2
D. 5
Câu 11.Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Theo chức trách, nhiệm vụ, viên chức được phân loại
gồm: (Điều 3)
A. Viên chức quản lý, Viên chức không giữ chức vụ quản lý
B. Viên chức có trình độ đại học, Viên chức có trình cao đẳng
C. Viên chức có chức danh nghề nghiệp hạng I, Viên chức có chức danh nghề nghiệp hạng II
D. Cả A và B, C đều đúng
Câu 12.Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Theo trình độ đào tạo, viên chức được phân thành
mấy loại? (Điều 3)
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 13.Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Theo trình độ đào tạo, viên chức được phân thành các
loại gồm: (Điều 3)
A.Viên chức giữ chức danh nghề nghiệp có yêu cầu trình độ đào tạo tiến sĩ
B. Viên chức giữ chức danh nghề nghiệp có yêu cầu trình độ đào tạo thạc sĩ
C. Viên chức giữ chức danh nghề nghiệp có yêu cầu trình độ đào tạo đại học
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 14.Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Theo trình độ đào tạo, viên chức được phân thành các
loại gồm: (Điều 3)
A. Viên chức giữ chức danh nghề nghiệp có yêu cầu trình độ đào tạo cao đẳng
B. Viên chức giữ chức danh nghề nghiệp có yêu cầu trình độ đào tạo trung cấp
C. Cả A và B đều sai
D. Cả A và B đều đúng
Câu 15.Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Việc tuyển dụng viên chức phải dựa trên mấy căn cứ?
(Điều 4)
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 16.Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Việc tuyển dụng viên chức phải căn cứ vào đâu?
(Điều 4)
A. Nhu cầu công việc, vị trí việc làm
B. Tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
C. Quỹ tiền lương của đơn vị sự nghiệp công lập
D. Cả A và B, C đều đúng
Câu 17.Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Kế hoạch tuyển dụng viên chức gồm mấy nội dung?
(Điều 4)
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 18.Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Các nội dung trong kế hoạch tuyển dụng viên chức
gồm: ( Điều 4 )
A. Số lượng người làm việc được giao và số lượng người làm việc chưa sử dụng của đơn vị sự nghiệp
công lập sử dụng viên chức
B. Số lượng viên chức cần tuyển ở từng vị trí việc làm
C. Số lượng vị trí việc làm cần tuyển đối với người dân tộc thiểu số (nếu có), trong đó xác định rõ chỉ
tiêu, cơ cấu dân tộc cần tuyển
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 19.Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Các nội dung trong kế hoạch tuyển dụng viên chức
gồm: ( Điều 4 )
A. Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự tuyển ở từng vị trí việc làm
B. Hình thức và nội dung thi tuyển hoặc xét tuyển
C. Các nội dung khác (nếu có)
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Bộ tài liệu gồm 160 câu hỏi. Dưới đây là một phần demo tài liệu
Câu 20.Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Điều kiện đăng ký dự tuyển của viên chức được thực
hiện theo quy định nào? (Điều 5)
A. Quy định tại Điều 22 Luật Viên chức
B. Quy định tại Điều 24 Luật Viên chức
C. Quy định tại Điều 25 Luật Viên chức
D. Quy định tại Điều 18 Luật Viên chức
Câu 21.Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Việc dự tuyển viên chức có phân biệt loại hình đào
tạo không? (Điều 5)
A. Có
B. Không
C. Tùy từng vị trí tuyển dụng
D. Căn cứ theo tính chất công việc
Câu 22.Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Người đăng ký dự tuyển vào vị trí việc làm trong các
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao có thể thấp hơn 18
tuổi nhưng phải từ mấy tuổi trở lên? và được sự đồng ý bằng văn bản của người đại diện theo
pháp luật. (Điều 5)
A. 13
B. 14
C. 15
D. 16
Câu 23.Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Đối tượng dự tuyển trong lĩnh vực nào có thể đăng ký
dự tuyển làm viên chức thấp hơn 18 tuổi nhưng phải từ đủ 15 tuổi trở lên và được sự đồng ý bằng
văn bản của người đại diện theo pháp luật? (Điều 5)
A. Văn hóa
B. Nghệ thuật
C. Thể dục, thể thao
D. Cả 3 Đáp án trên
Câu 24.Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Đối tượng nào khi thi tuyển hoặc xét tuyển viên chức
được cộng 7,5 điểm vào kết quả điểm vòng 2? (Điều 6)
A. Anh hùng Lực lượng vũ trang, Anh hùng Lao động
B. Thương binh, thương binh loại B
C. Người hưởng chính sách như thương binh
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 25.Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Đối tượng nào khi thi tuyển hoặc xét tuyển viên chức
được cộng 5 điểm vào kết quả điểm vòng 2? (Điều 6)
A. Người dân tộc thiểu số
B. Sĩ quan quân đội, sĩ quan công an, quân nhân chuyên nghiệp phục viên, người làm công tác cơ yếu
chuyển ngành, học viên tốt nghiệp đào tạo sĩ quan dự bị, tốt nghiệp đào tạo chỉ huy trưởng Ban chỉ huy
quân sự cấp xã ngành quân sự cơ sở được phong quân hàm sĩ quan dự bị đã đăng ký ngạch sĩ quan dự bị
C. Con liệt sĩ, con thương binh, con bệnh binh, con của người hưởng chính sách như thương binh, con
của thương binh loại B, con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học, con Anh
hùng Lực lượng vũ trang, con Anh hùng Lao động
D. Cả A, B và C đều đúng
–—-> Hướng dẫn mua tài liệu:


Reviews
There are no reviews yet.