NGHỊ ĐINH 59/2019/NĐ-CP; 1/7/2019 NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH LUẬT PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG
Tổng số câu hỏi: 162 Dưới đây là demo một phần tài liệu
Câu hỏi 1: Theo Nghị đinh 59/2019/NĐ-CP; 1/7/2019. Có bao nhiêu biện pháp tổ chức thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng? Điều 1
- 9 biện pháp
- 8 biện pháp
- 3 biện pháp
- 4 biện pháp
Câu hỏi 2: Theo Nghị đinh 59/2019/NĐ-CP; 1/7/2019. Xác định phương án đúng về biện pháp tổ chức thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng? Điều 1
- Tất cả phương án
- Xử lý trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy ra tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị do mình quản lý, phụ trách
- Cung cấp thông tin theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức
- Chế độ thông tin, báo cáo về phòng, chống tham nhũng
Câu hỏi 3: Theo Nghị đinh 59/2019/NĐ-CP; 1/7/2019. Xác định phương án đúng về Nội dung giải trình Điều 3
- Thẩm quyền ban hành quyết định, thực hiện hành vi
- Nội dung của quyết định, hành vi
- Cả 4 phương án
- Trình tự, thủ tục ban hành quyết định, thực hiện hành vi
- Cơ sở pháp lý của việc ban hành quyết định, thực hiện hành vi
Câu hỏi 4: Theo Nghị đinh 59/2019/NĐ-CP; 1/7/2019. Có bao nhiêu nội dung giải trình?
Điều 3
- 8
- 4
- 3
- 7
Câu hỏi 5: Theo Nghị đinh 59/2019/NĐ-CP; 1/7/2019. Chọn phương án đúng về nội dung không thuộc phạm vi giải trình Điều 3 Điều 6
- Nội dung của quyết định, hành vi
- Cơ sở pháp lý của việc ban hành quyết định, thực hiện hành vi
- Thẩm quyền ban hành quyết định, thực hiện hành vi.
- Nội dung chỉ đạo, điều hành của cơ quan cấp trên với cơ quan cấp dưới.
Câu hỏi 6: Theo Nghị đinh 59/2019/NĐ-CP; 1/7/2019. Chọn phương án đúng về Điều kiện tiếp nhận yêu cầu giải trình? Điều 4
- Quyết định, hành vi của cơ quan, tổ chức, đơn vị được yêu cầu giải trình tác động trực tiếp đến quyền, lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có yêu cầu giải trình
- Cá nhân yêu cầu giải trình có năng lực hành vi dân sự đầy đủ hoặc có người đại diện theo quy định của pháp luật
- Cơ quan, tổ chức, đơn vị yêu cầu giải trình có người đại diện hợp pháp của cơ quan, tổ chức, đơn vị mình
- Tất cả phương án
Câu hỏi 7: Theo Nghị đinh 59/2019/NĐ-CP; 1/7/2019. Có bao nhiêu trường hợp được từ chối yêu cầu giải trình? Điều 5
- 3
- 7
- 4
- 8
Câu hỏi 8: Theo Nghị đinh 59/2019/NĐ-CP; 1/7/2019. Chọn phương án đúng về nội dung không thuộc phạm vi giải trình Điều 6
- Cả 3 phương án
- Nội dung chỉ đạo, điều hành của cơ quan cấp trên với cơ quan cấp dưới.
- Nội dung chỉ đạo, điều hành, tổ chức thực hiện nhiệm vụ, công vụ trong nội bộ cơ quan, tổ chức, đơn vị mà chưa ban hành, chưa thực hiện
- Nội dung thuộc bí mật nhà nước, bí mật đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật kinh doanh theo quy định của pháp luật.
Câu hỏi 9: Theo Nghị đinh 59/2019/NĐ-CP; 1/7/2019. “Tổ chức, chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện trách nhiệm giải trình và xử lý vi phạm theo thẩm quyền” là Trách nhiệm của ai? Điều 7
- Trách nhiệm của người vi phạm trong cơ quan, tổ chức, đơn vị trong việc thực hiện trách nhiệm giải trình
- Trách nhiệm của người đứng đầu quản lý trực tiếp cơ quan, tổ chức, đơn vị trong việc thực hiện trách nhiệm giải trình
- Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị trong việc thực hiện trách nhiệm giải trình
- Cả 3 phương án
Câu hỏi 10: Theo Nghị đinh 59/2019/NĐ-CP; 1/7/2019. Chọn phương án đúng về Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị trong việc thực hiện trách nhiệm giải trình? Điều 7
- Phân công cá nhân hoặc bộ phận có trách nhiệm tiếp nhận yêu cầu giải trình.
- Tổ chức, chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện trách nhiệm giải trình và xử lý vi phạm theo thẩm quyền.
- Quy định cụ thể việc thực hiện trách nhiệm giải trình trong nội quy, quy chế làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị.
- Cả 3 phương án
Tổng số câu hỏi: 162 Dưới đây là demo một phần tài liệu
Câu hỏi 11: Theo Nghị đinh 59/2019/NĐ-CP; 1/7/2019. “Cung cấp thông tin, tài liệu có liên quan đến nội dung yêu cầu giải trình” là? Điều 8
- là nghĩa vụ Người yêu cầu giải trình
- Cả 3 phương án
- là quyền Người yêu cầu giải trình
- là trách nhiệm Người yêu cầu giải trình
Câu hỏi 12: Theo Nghị đinh 59/2019/NĐ-CP; 1/7/2019. Phương án nào sau đây là nghĩa vụ Người yêu cầu giải trình? Điều 8
- Rút một phần hoặc toàn bộ yêu cầu giải trình
- Cả 3 phương án
- Nêu rõ họ tên, địa chỉ hoặc xuất trình giấy tờ tùy thân, giấy ủy quyền
- Khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật
Câu hỏi 13: Theo Nghị đinh 59/2019/NĐ-CP; 1/7/2019. Phương án nào sau đây là quyền Người yêu cầu giải trình? Điều 8
- Tự mình hoặc ủy quyền cho người khác có năng lực hành vi dân sự đầy đủ thực hiện yêu cầu giải trình
- Cung cấp thông tin, tài liệu có liên quan đến nội dung yêu cầu giải trình.
- Tất cả phương án
- Nêu rõ họ tên, địa chỉ hoặc xuất trình giấy tờ tùy thân, giấy ủy quyền
Câu hỏi 14: Theo Nghị đinh 59/2019/NĐ-CP; 1/7/2019. Xác định phương án đúng về quyền Người yêu cầu giải trình? Điều 8
- Tự mình hoặc ủy quyền cho người khác có năng lực hành vi dân sự đầy đủ thực hiện yêu cầu giải trình
- Nhận văn bản giải trình của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có trách nhiệm giải trình
- Tất cả phương án
- Rút một phần hoặc toàn bộ yêu cầu giải trình; Khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật
Câu hỏi 15: Theo Nghị đinh 59/2019/NĐ-CP; 1/7/2019. Người yêu cầu giải trình có bao nhiêu quyền? Điều 8
- 8
- 4
- 7
- 3
Câu hỏi 16: Theo Nghị đinh 59/2019/NĐ-CP; 1/7/2019. Người yêu cầu giải trình có bao nhiêu nghĩa vụ? Điều 8
- 7
- 8
- 4
- 9
Câu hỏi 17: Theo Nghị đinh 59/2019/NĐ-CP; 1/7/2019. Xác định phương án đúng về nghĩa vụ Người yêu cầu giải trình? Điều 8
- Nêu rõ họ tên, địa chỉ hoặc xuất trình giấy tờ tùy thân, giấy ủy quyền
- Cung cấp thông tin, tài liệu có liên quan đến nội dung yêu cầu giải trình
- Cả 3 phương án
- Trình bày rõ ràng, trung thực, có căn cứ về nội dung yêu cầu giải trình
Câu hỏi 18: Theo Nghị đinh 59/2019/NĐ-CP; 1/7/2019. “Rút một phần hoặc toàn bộ yêu cầu giải trình” là? Điều 8
- là nghĩa vụ Người yêu cầu giải trình
- là trách nhiệm Người yêu cầu giải trình
- cả 3 phương án
- là quyền Người yêu cầu giải trình
Câu hỏi 19: Theo Nghị đinh 59/2019/NĐ-CP; 1/7/2019. Người thực hiện trách nhiệm giải trình có quyền nào sau đây? Điều 9
- Tất cả phương án
- Yêu cầu người yêu cầu giải trình cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung yêu cầu giải trình
- Giải quyết yêu cầu giải trình theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định tại Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan
- Tiếp nhận yêu cầu giải trình thuộc thẩm quyền
Câu hỏi 20: Theo Nghị đinh 59/2019/NĐ-CP; 1/7/2019. Người thực hiện trách nhiệm giải trình có nghĩa vụ nào sau đây? Điều 9
- Cả 3 phương án
- Yêu cầu người yêu cầu giải trình cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung yêu cầu giải trình
- Hướng dẫn người yêu cầu giải trình thực hiện đúng trình tự, thủ tục của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan
- Tiếp nhận yêu cầu giải trình thuộc thẩm quyền
Tổng số câu hỏi: 162 Dưới đây là demo một phần tài liệu
Hướng dẫn mua tài liệu:


Reviews
There are no reviews yet.