TRẮC NGHIỆM LUẬT VIÊN CHỨC 2010 & SỬA ĐỔI 2019
Bộ tài liệu gồm 260 câu hỏi. Dưới đây là demo một phần tài liệu
Câu 1. Luật Viên chức 2010 là Luật số mấy ?
A. Luật số 57/2010/QH12
B. Luật số 58/2010/QH12
C. Luật số 59/2010/QH12
D. Luật số 60/2010/QH12
Câu 2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, Công chức và Luật Viên chức 2019 là
Luật số mấy ?
A. Luật số 50/2019/QH14
B. Luật số 52/2019/QH14
C. Luật số 54/2019/QH14
D. Luật số 46/2019/QH14
Câu 3. Luật Viên chức 2010 bao gồm bao nhiêu chương bao nhiêu điều:
A. 8 chương 65 điều
B. 6 chương 65 điều
C. 5 chương 60 điều
D. 6 chương 62 điều
Câu 4. Theo Luật Viên chức 2010: Luật được ban hành ngày tháng năm nào?(Điều 62)
A. Ngày 15 tháng 6 năm 2009
B. Ngày 15 tháng 11 năm 2009
C. Ngày 15 tháng 6 năm 2010
D. Ngày 15 tháng 11 năm 2010
Câu 5. Theo Luật Viên chức 2010: Luật được thi hành ngày tháng năm nào?(Điều 61)
A. Ngày 1 tháng 11 năm 2011
B. Ngày 1 tháng 1 năm 2011
C. Ngày 1 tháng 1 năm 2012
D. Ngày 1 tháng 11 năm 2012
Câu 6: Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, Công chức và Luật Viên chức 2019
được ban hành ngày tháng năm nào ?
A. Ngày 15 tháng 10 năm 2019
B. Ngày 1 tháng 11 năm 2019
C. Ngày 25 tháng 11 năm 2019
D. Ngày 1 tháng 12 năm 2019
Câu 7: Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, Công chức và Luật Viên chức 2019
được thi hành ngày tháng năm nào ?
A. Ngày 1 tháng 1 năm 2020
B. Ngày 1 tháng 7 năm 2020
C. Ngày 1 tháng 10 năm 2020
D. Ngày 1 tháng 12 năm 2020
Câu 8. Theo Luật Viên chức 2010: Phạm vi điều chỉnh của Luật là: (Điều 1)
A. Luật này quy định về viên chức
B. Quyền nghĩa vụ của viên chức
C. Tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 9. Theo Luật Viên chức 2010: Viên chức là gì ? (Điều 2)
A. Viên chức là công dân Việt Nam được bổ nhiệm theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị sự nghiệp
công lập theo chế độ hợp đồng làm việc, hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theo
quy định của pháp luật.
B. Viên chức là công dân Việt Nam được tuyển dụng theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị sự nghiệp
công lập theo chế độ hợp đồng làm việc, hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theo
quy định của pháp luật.
C. Viên chức là công dân Việt Nam được xét tuyển theo vị trí việc làm, làm việc tại cơ quan nhà nước
theo chế độ hợp đồng làm việc, hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định
của pháp luật.
D. Viên chức là công dân Việt Nam được tuyển dụng theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị sự nghiệp
công lập theo chế độ hợp đồng làm việc, hưởng lương từ ngân sách nhà nước theo quy định của pháp
luật.
Bộ tài liệu gồm 260 câu hỏi. Dưới đây là demo một phần tài liệu
Câu 10. Theo Luật Viên chức 2010: Đối tượng nào dưới đây là viên chức:
A. Giám đốc trung tâm giáo dục thường xuyên
B. Bác sĩ, điều dưỡng
C. Phó chủ tịch Ủy ban Nhân dân cấp huyện
D. Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam
Câu 11.Theo Luật Viên chức 2010: Đối tượng nào sau đây không phải là Viên chức theo Luật Viên
chức 2010?
A.Phó hiệu trưởng trường THPT công lập
B. Bác sĩ tại bệnh viên công lập
C. Chánh án toà án nhân dân cấp huyện
D. Kỹ thuật viên lưu trữ
Câu 12.Theo Luật Viên chức 2010: Viên chức quản lý là gì? (Điều 3)
A. Là người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý, chịu trách nhiệm điều hành, tổ chức thực hiện một hoặc
một số công việc trong đơn vị sự nghiệp công lập nhưng không phải là công chức và được hưởng phụ cấp
chức vụ quản lý
B. Là người được tuyển dụng giữ chức vụ quản lý có thời hạn, chịu trách nhiệm điều hành, tổ chức thực
hiện một hoặc một số công việc trong đơn vị sự nghiệp công lập nhưng không phải là công chức và được
hưởng phụ cấp chức vụ quản lý
C. Là người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thời hạn, chịu trách nhiệm điều hành, tổ chức thực
hiện một hoặc một số công việc trong đơn vị sự nghiệp công lập nhưng không phải là công chức và được
hưởng phụ cấp chức vụ quản lý
D. Là người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thời hạn, chịu trách nhiệm điều hành, tổ chức thực
hiện một hoặc một số công việc trong đơn vị sự nghiệp công lập và được hưởng phụ cấp chức vụ quản lý
Câu 13.Theo Luật Viên chức sửa đổi, bổ sung 2019:Viên chức quản lý là gì? (Điều 3)
A. Là người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thời hạn, chịu trách nhiệm điều hành, tổ chức thực
hiện một hoặc một số công việc trong đơn vị sự nghiệp công lập nhưng không phải là công chức và được
hưởng phụ cấp chức vụ quản lý
B. Là người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thời hạn, chịu trách nhiệm điều hành, tổ chức thực
hiện một hoặc một số công việc trong cơ quan Nhà nước và được hưởng phụ cấp chức vụ quản lý
C. Là người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý không thời hạn, chịu trách nhiệm điều hành, tổ chức thực
hiện một hoặc một số công việc trong đơn vị sự nghiệp công và được hưởng phụ cấp chức vụ quản lý
D. Là người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thời hạn, chịu trách nhiệm điều hành, tổ chức thực
hiện một hoặc một số công việc trong đơn vị sự nghiệp công và được hưởng phụ cấp chức vụ quản lý
Câu 14.Theo Luật Viên chức 2010:Đạo đức nghề nghiệp là gì? (Điều 3)
A. Là các chuẩn mực về nhận thức hoặc hành vi phù hợp với đặc thù của từng lĩnh vực hoạt động nghề
nghiệp do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quy định.
B. Là các chuẩn mực về nhận thức và hành vi phù hợp với đặc thù của từng lĩnh vực hoạt động nghề
nghiệp do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quy định.
C. Là các chuẩn mực về đạo đức phù hợp với đặc thù của từng lĩnh vực hoạt động nghề nghiệp do cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền quy định.
D. Là các chuẩn mực về nhận thức hoặc hành vi phù hợp với đặc thù của từng lĩnh vực hoạt động nghề
nghiệp do cơ quan Nhà nước quy định.
Câu 15. Theo Luật Viên chức 2010:Quy tắc ứng xử là gì ? (Điều 3)
A. Là các chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hành nhiệm vụ và trong quan hệ xã hội do cơ quan
nhà nước có thẩm quyền ban hành, phù hợp với đặc thù công việc trong từng lĩnh vực hoạt động và được
công khai để nhân dân giám sát việc chấp hành.
B. Là các chuẩn mực đạo đức của viên chức trong thi hành nhiệm vụ và trong quan hệ xã hội do cơ quan
nhà nước có thẩm quyền ban hành, phù hợp với đặc thù công việc trong từng lĩnh vực hoạt động và được
công khai để nhân dân giám sát việc chấp hành.
C. Là các chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hành nhiệm vụ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền
ban hành, phù hợp với đặc thù công việc trong từng lĩnh vực hoạt động và được công khai để nhân dân
giám sát việc chấp hành.
D. Là các chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hành nhiệm vụ và trong quan hệ xã hội do cơ quan
nhà nước có thẩm quyền ban hành, phù hợp với đặc thù công việc trong từng lĩnh vực hoạt động.
Câu 16.Theo Luật Viên chức 2010:Tuyển dụng là gì? (Điều 3)
A. Là việc lựa chọn người có phẩm chất, trình độ và năng lực vào làm viên chức trong đơn vị sự nghiệp
công lập
B. Là việc tuyển chọn người có phẩm chất, trình độ và năng lực vào làm viên chức trong đơn vị sự nghiệp
công lập
C. Là việc lựa chọn người có trình độ, phẩm chất và năng lực vào làm viên chức trong đơn vị sự nghiệp
công lập
D. Là việc lựa chọn người có phẩm chất, trình độ và năng lực vào làm viên chức trong cơ quan Nhà nước
Câu 17.Theo Luật Viên chức 2010: Hợp đồng làm việc là gì? (Điều 3)
A. Là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa viên chức hoặc người được tuyển dụng làm viên chức với người
đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập về tiền lương, chế độ đãi ngộ, điều kiện làm việc quyền và nghĩa vụ
của mỗi bên
B. Là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa viên chức hoặc người được tuyển dụng làm viên chức với người
đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập về vị trí việc làm, tiền lương, chế độ đãi ngộ, điều kiện làm việc
quyền và nghĩa vụ của mỗi bên
C. Là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa viên chức hoặc người được tuyển dụng làm viên chức với người
đứng đầu cơ quan Nhà nước về vị trí việc làm, tiền lương, chế độ đãi ngộ, điều kiện làm việc quyền và
nghĩa vụ của mỗi bên
D. Là sự thỏa thuận bằng hợp đồng giữa viên chức hoặc người được tuyển dụng làm viên chức với người
đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập về vị trí việc làm, tiền lương, chế độ đãi ngộ, điều kiện làm việc và
nghĩa vụ của mỗi bên
Câu 18.Theo Luật Viên chức 2010: Có mấy nguyên tắc hoạt động nghề nghiệp của viên chức? (Điều 5)
A. 3 nguyên tắc
B. 4 nguyên tắc
C. 5 nguyên tắc
D. 6 nguyên tắc
Câu 19.Theo Luật Viên chức 2010:Đâu là nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức?
(Điều 5)
A. Tuân thủ pháp luật, chịu trách nhiệm trước pháp luật trong quá trình thực hiện hoạt động nghề nghiệp
B. Tận tụy phục vụ nhân dân
C. Cả A và B đều sai
D. Cả A và B đều đúng
Câu 20.Theo Luật Viên chức 2010: Đâu là nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức?
(Điều 5)
A.Tuân thủ quy trình, quy định chuyên môn, nghiệp vụ, đạo đức nghề nghiệp và quy tắc ứng xử
B. Chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền và của nhân dân
C. Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam và sự thống nhất quản lý của Nhà nước.
D.Cả A và B đều đúng
Câu 21.Theo Luật Viên chức 2010: Nội dung nào dưới đây không phải nguyên tắc trong hoạt động
nghề nghiệp của viên chức ? (Điều 5)
A. Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam và sự thống nhất quản lý của Nhà nước.
B. Tuân thủ pháp luật, chịu trách nhiệm trước pháp luật trong quá trình thực hiện hoạt động nghề nghiệp.
C. Tuân thủ quy trình, quy định chuyên môn, nghiệp vụ, đạo đức nghề nghiệp và quy tắc ứng xử.
D. Chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền và của nhân dân.
Câu 22.Theo Luật Viên chức 2010: Có mấy nguyên tắc quản lý viên chức? (Điều 6)
A. 3 nguyên tắc
B. 4 nguyên tắc
C. 5 nguyên tắc
D. 6 nguyên tắc
Câu 23. Theo Luật Viên chức 2010:Đâu là nguyên tắc quản lý viên chức? (Điều 6)
A. Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam và sự thống nhất quản lý của Nhà nước.
B. Bảo đảm quyền chủ động và đề cao trách nhiệm của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập.
C. Thực hiện bình đẳng giới, các chính sách ưu đãi của Nhà nước đối với viên chức là người có tài năng,
người dân tộc thiểu số, người có công với cách mạng, viên chức làm việc ở miền núi, biên giới, hải đảo,
vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn và các
chính sách ưu đãi khác của Nhà nước đối với viên chức.
D.Cả A và B, C đều đúng
Câu 24.Theo Luật Viên chức 2010:Đâu là nguyên tắc quản lý viên chức? (Điều 6)
A. Chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền và của nhân dân.
B. Tuân thủ pháp luật, chịu trách nhiệm trước pháp luật trong quá trình thực hiện hoạt động nghề nghiệp.
C. Việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý, đánh giá viên chức được thực hiện trên cơ sở tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp, vị trí việc làm và căn cứ vào hợp đồng làm việc.
D.Cả A và B đều đúng
Câu 25. Theo Luật Viên chức 2010: Nội dung nào dưới đây không phải nguyên tắc quản lý viên
chức ? (Điều 6)
A. Bảo đảm quyền chủ động và đề cao trách nhiệm của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập.
B. Chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền và của nhân dân
C. Việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý, đánh giá viên chức được thực hiện trên cơ sở tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp, vị trí việc làm và căn cứ vào hợp đồng làm việc.
D. Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam và sự thống nhất quản lý của Nhà nước.
Bộ tài liệu gồm 260 câu hỏi. Dưới đây là demo một phần tài liệu
—--> Hướng dẫn mua tài liệu:


Reviews
There are no reviews yet.