NGHỊ ĐỊNH 34/2016/NĐ-CP NGÀY 14/05/2016 QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH LUẬT BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Tổng số câu hỏi: 153 Dưới đây là demo một phần tài liệu
Câu hỏi 1: Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. thể thức và kỹ thuật trình
bày văn bản quy phạm pháp luật. Phần mở đầu của văn bản gồm Điều 55
A. Quốc hiệu, Tiêu ngữ, tên cơ quan ban hành, số, ký hiệu văn bản, địa danh, ngày,
tháng, năm ban hành, tên văn bản
B. tên cơ quan ban hành, số, ký hiệu văn bản, địa danh, ngày, tháng, năm ban hành,
tên văn bản và căn cứ ban hành văn bản.
C. Quốc hiệu, Tiêu ngữ, tên cơ quan ban hành
D. Quốc hiệu, Tiêu ngữ, tên cơ quan ban hành, số, ký hiệu văn bản, địa danh, ngày,
tháng, năm ban hành, tên văn bản và căn cứ ban hành văn bản.
Câu hỏi 2: Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Chọn phương án
đúng về trình bày Quốc hiệu “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM”? Điều 56
A. chữ in hoa, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm
B. chữ in hoa, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm
C. chữ in hoa, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm, nghiêng
D. chữ in thường, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm
Câu hỏi 3: Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Trình bày Quốc
hiệu là: “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM”. Quốc hiệu được
trình bày bằng cỡ chữ nào? Điều 56
A. 14
B. 13
C. 12
D. 12 hoặc 13
Câu hỏi 4: Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Trình bày Quốc
hiệu là: “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM”. Quốc hiệu được
trình bày bằng kiểu chữ nào? Điều 56
A. kiểu chữ đậm, nghiêng
B. kiểu chữ đứng, đậm, nghiêng
Phát hành bởi: onthithaythang.vn Liên hệ: 035 2143 804
C. kiểu chữ đứng, đậm
D. kiểu chữ đứng, nghiêng
Câu hỏi 5: Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Tiêu ngữ là: “Độc
lập – Tự do – Hạnh phúc”. Tiêu ngữ được trình bày bằng chữ nào, cỡ chữ nào,
kiểu chữ nào? Điều 56
A. chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm
B. chữ in thường, cỡ chữ từ 11 đến 12, kiểu chữ đứng, đậm
C. chữ in hoa, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm
D. chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm, nghiêng
Câu hỏi 6: Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Tiêu ngữ là: “Độc
lập – Tự do – Hạnh phúc”. Tiêu ngữ được trình bày cỡ chữ nào? Điều 56
A. 13
B. 14
C. 12
D. 13 hoặc 14
Câu hỏi 7: Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Tiêu ngữ là: “Độc
lập – Tự do – Hạnh phúc”. Tiêu ngữ được trình bày kiểu chữ nào? Điều 56
A. kiểu chữ đứng, đậm, nghiêng
B. kiểu chữ đứng, đậm, gạch chân
C. kiểu chữ đứng, đậm
D. kiểu chữ đậm, nghiêng
Câu hỏi 8: Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, 14/5/2016. Trình bày Tên cơ quan
ban hành văn bản được trình bày bằng chữ nào, kiểu chữ nào, cỡ chữ bao nhiêu?
Điều 57
A. chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm, cỡ chữ 12
B. chữ in thường, kiểu chữ đứng, đậm, cỡ chữ 13
C. chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm, cỡ chữ 13
D. chữ in hoa, kiểu chữ đứng, cỡ chữ 13
Câu hỏi 9: Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Trình bày Số của
văn bản được ghi bằng chữ số nước nào? Điều 58
A. Việt Nam
Phát hành bởi: onthithaythang.vn Liên hệ: 035 2143 804
B. Anh
C. Pháp
D. Ả Rập
Câu hỏi 10: Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Trình bày Nội
dung văn bản được trình bày bằng chữ nào, được dàn đều cả hai lề, kiểu chữ
nào, cỡ chữ bao nhiêu? Điều 62
A. chữ in thường, kiểu chữ đậm; cỡ chữ từ 13 đến 14
B. chữ in thường, kiểu chữ đứng; cỡ chữ từ 13 đến 14
C. chữ in thường, kiểu chữ đứng; cỡ chữ từ 12 đến 13
D. chữ in hoa, kiểu chữ đứng; cỡ chữ từ 13 đến 14
Tổng số câu hỏi: 153 Dưới đây là demo một phần tài liệu
Câu hỏi 11: Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Trình bày Nội
dung văn bản được trình bày cỡ chữ bao nhiêu? Điều 62
A. 12
B. 13 hoặc 14
C. 13
D. 14
Câu hỏi 12: Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Trình bày Họ tên
của người ký văn bản được trình bày bằng chữ nào, cỡ chữ bao nhiêu, kiểu chữ
nào? Điều 65
A. chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm
B. chữ in hoa, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm
C. chữ in hoa, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng
D. chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm, nghiêng
Câu hỏi 13: Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Trình bày Họ tên
của người ký văn bản được trình bày bằng cỡ chữ nào? Điều 65
A. 12
B. 13
C. 14
D. 13 hoặc 14
Câu hỏi 14: Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Trình bày Từ “Nơi
nhận” được trình bày trên một dòng riêng, ngang hàng với dòng chữ “quyền
Phát hành bởi: onthithaythang.vn Liên hệ: 035 2143 804
hạn, chức vụ của người ký” và sát lề trái, sau có dấu hai chấm (:), bằng chữ nào,
cỡ chữ bao nhiêu, kiểu chữ gì? Điều 67
A. chữ in hoa, cỡ chữ 12, kiểu chữ nghiêng, đậm
B. chữ in thường, cỡ chữ 12, kiểu chữ nghiêng
C. chữ in thường, cỡ chữ 12, kiểu chữ nghiêng, đậm
D. chữ in thường, cỡ chữ 13, kiểu chữ nghiêng, đậm
Câu hỏi 15: Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Trình bày Từ “Nơi
nhận” được trình bày trên một dòng riêng, ngang hàng với dòng chữ “quyền
hạn, chức vụ của người ký” và sát lề trái, sau có dấu hai chấm (:), bằng cỡ chữ
bao nhiêu? Điều 67
A. 12
B. 14
C. 13
D. 11
Câu hỏi 16: Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Trình bày Từ “Nơi
nhận” được trình bày trên một dòng riêng, ngang hàng với dòng chữ “quyền
hạn, chức vụ của người ký” và sát lề trái, sau có dấu hai chấm (:), bằng kiểu chữ
gì? Điều 67
A. kiểu chữ đậm
B. kiểu chữ nghiêng, đậm.
C. kiểu chữ nghiêng
D. kiểu chữ nghiêng, đậm, gạch chân
Câu hỏi 17: Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Trình bày Trang
của văn bản được đánh số thứ tự bằng chữ số Ả Rập, cỡ chữ bao nhiêu, kiểu chữ
gì, không đánh số trang thứ nhất, được đặt canh giữa theo chiều ngang trong
phần lề trên của văn bản? Điều 76
A. cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm
B. cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng
C. cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ nghiêng
D. cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng
Câu hỏi 18: Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Trình bày Trang
của văn bản được đánh số thứ tự bằng chữ số Ả Rập, cỡ chữ bao nhiêu? Điều 76
Phát hành bởi: onthithaythang.vn Liên hệ: 035 2143 804
A. 12
B. 13
C. 14
D. 13 hoặc 14
Câu hỏi 19: Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Cơ quan nào chịu
trách nhiệm xuất bản Công báo in cấp tỉnh và quản lý Công báo điện tử cấp tỉnh
trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương? Điều 84
A. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
B. Thường trực Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
C. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
D. Bộ phận Một cửa cấp tỉnh
Câu hỏi 20: Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Cơ quan nào chịu
trách nhiệm xuất bản Công báo in nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và
quản lý Công báo điện tử nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam trên Cổng
thông tin điện tử Chính phủ? Điều 84
A. Bộ nội vụ
B. Bộ Thông tin và Truyền thông
C. Tất cả các phương án
D. Văn phòng Chính phủ
Tổng số câu hỏi: 153 Dưới đây là demo một phần tài liệu
Hướng dẫn mua tài liệu:


Reviews
There are no reviews yet.